Đề thi Violympic vòng 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Chiêm (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:35' 02-12-2010
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Chiêm (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:35' 02-12-2010
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Vòng 1
BÀI THI SỐ 1
BÀI THI SỐ 2
Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Nếu + x(6 – 2x) = (x – 1)(2 – x) – 2 thì x bằng:
Câu 2: Kết quả của phép tính là
Câu 3: Giá trị thỏa mãn là
Câu 4: Tích (2x – 3)(x – 2) bằng:
Câu 5: Tích bằng:
Câu 6: Tổng các góc ngoài của một tứ giác (tại mỗi đỉnh của tứ giác chỉ chọn một góc ngoài) là
Câu 7:
Cho hình thang ABCD (AB // CD) có . Khi đó = {}.
Câu 8: Nếu thì tập các giá trị x thỏa mãn là:
Câu 9: Trong một tứ giác, tổng hai đường chéo
Câu 10: Cho và là hai số tự nhiên và chia cho 5 dư 2, chia cho 5 dư 3. Khi đó chia cho 5 dư
BÀI THI SỐ 3
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1: Giá trị của biểu thức tại và là .
Câu 2: Giá trị của thỏa mãn là .
Câu 3: Trong khai triển của , hệ số của bằng .
Câu 4: Ba số tự nhiên liên tiếp mà tích của hai số đầu nhỏ hơn tích của hai số cuối 14 đơn vị là (Viết ba số tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”).
Câu 5: Tập các giá trị của x thỏa mãn (x – 1)(x –2)( + 2) = 0 là S = (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”).
Câu 6: Tập các giá trị của x thỏa mãn (x – 1)(x –2)( + 2) = 0 là S = Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”).
Câu 7: Kết quả của phép tính là .
Câu 8: Các góc A, B, C, D của tứ giác ABCD tỉ lệ với các số 1, 2, 3, 4. Như vậy = .
Câu 9: Nếu x = - 1 thì giá trị của biểu thức A = (x + 3)(3x – 1) + 2(x + 1) là .
Câu 10: Với mọi tứ giác ABCD ta đều có: AC + BD AB + CD.
BÀI THI SỐ 1
BÀI THI SỐ 2
Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Nếu + x(6 – 2x) = (x – 1)(2 – x) – 2 thì x bằng:
Câu 2: Kết quả của phép tính là
Câu 3: Giá trị thỏa mãn là
Câu 4: Tích (2x – 3)(x – 2) bằng:
Câu 5: Tích bằng:
Câu 6: Tổng các góc ngoài của một tứ giác (tại mỗi đỉnh của tứ giác chỉ chọn một góc ngoài) là
Câu 7:
Cho hình thang ABCD (AB // CD) có . Khi đó = {}.
Câu 8: Nếu thì tập các giá trị x thỏa mãn là:
Câu 9: Trong một tứ giác, tổng hai đường chéo
Câu 10: Cho và là hai số tự nhiên và chia cho 5 dư 2, chia cho 5 dư 3. Khi đó chia cho 5 dư
BÀI THI SỐ 3
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1: Giá trị của biểu thức tại và là .
Câu 2: Giá trị của thỏa mãn là .
Câu 3: Trong khai triển của , hệ số của bằng .
Câu 4: Ba số tự nhiên liên tiếp mà tích của hai số đầu nhỏ hơn tích của hai số cuối 14 đơn vị là (Viết ba số tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”).
Câu 5: Tập các giá trị của x thỏa mãn (x – 1)(x –2)( + 2) = 0 là S = (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”).
Câu 6: Tập các giá trị của x thỏa mãn (x – 1)(x –2)( + 2) = 0 là S = Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”).
Câu 7: Kết quả của phép tính là .
Câu 8: Các góc A, B, C, D của tứ giác ABCD tỉ lệ với các số 1, 2, 3, 4. Như vậy = .
Câu 9: Nếu x = - 1 thì giá trị của biểu thức A = (x + 3)(3x – 1) + 2(x + 1) là .
Câu 10: Với mọi tứ giác ABCD ta đều có: AC + BD AB + CD.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất